hơi hướng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Quan hệ xa về họ hàng, máu mủ: Chỉ một mối quan hệ họ hàng nhưng rất xa, không gần gũi.
- Mùi khó chịu: Chỉ mùi hôi, mùi khó chịu phát ra từ thứ gì đó bẩn thỉu, ẩm mốc hoặc từ người bệnh.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Hai gia đình ấy có hơi hướng bà con với nhau từ đời ông cố. (Hai gia đình ấy có quan hệ họ hàng xa với nhau từ đời ông cố.)
- Căn phòng bỏ hoang lâu ngày bốc lên một thứ hơi hướng ẩm mốc khó tả. (Căn phòng bỏ hoang lâu ngày bốc lên một thứ mùi ẩm mốc khó tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "có hơi hướng": diễn tả việc tồn tại một mối liên hệ rất mờ nhạt, không rõ ràng.
- Câu chuyện của anh ấy nghe có hơi hướng giống một tiểu thuyết tôi từng đọc. (Câu chuyện của anh ấy nghe có vẻ giống một tiểu thuyết tôi từng đọc.)
- Dùng để ám chỉ một dấu vết, một ấn tượng mơ hồ về một điều gì đó.
- Bức tranh này mang hơi hướng của trường phái ấn tượng. (Bức tranh này mang phong cách gần giống với trường phái ấn tượng.)
Biến thể và từ gần giống
- Hơi hám (danh từ): Thường dùng để chỉ mùi khó chịu một cách thông tục hơn.
- Quần áo lâu ngày không giặt có mùi hơi hám khó chịu. (Quần áo lâu ngày không giặt có mùi khó chịu.)
- Liên hệ (danh từ): Chỉ mối quan hệ nói chung, có thể gần hoặc xa.
- Mùi (danh từ): Chỉ mùi nói chung, có thể thơm hoặc hôi.
Từ đồng nghĩa
- Quan hệ xa: Chỉ mối quan hệ họ hàng ở đời xa.
- Mùi hôi/Mùi khó chịu: Chỉ mùi làm cho người ta cảm thấy không dễ chịu.
Thành ngữ liên quan
- Có hơi hướng máu mủ: Có quan hệ họ hàng, dù là xa.
- Dù sống xa nhau, nhưng họ vẫn nhận ra nhau vì có hơi hướng máu mủ. (Dù sống xa nhau, nhưng họ vẫn nhận ra nhau vì có quan hệ họ hàng.)
- Không có hơi hướng gì: Hoàn toàn không có liên quan, không dính dáng.
- Anh ta khẳng định mình không có hơi hướng gì đến vụ việc đó. (Anh ta khẳng định mình hoàn toàn không liên quan đến vụ việc đó.)
- d. 1. Quan hệ chút ít về máu mủ: Hai người có hơi hướng họ hàng với nhau. 2. Mùi do bẩn thỉu, bệnh tật để lại: Hơi hướng quần áo người ốm khó chịu quá.